098 1460 171

Các trường du học Nhật Bản ở Tokyo: Danh sách, bảng xếp hạng các trường quốc lập

Các trường du học Nhật Bản ở Tokyo là những trường đại học nào? Học ở đâu chất lượng nhất?

Tất cả các thông tin nào sẽ được Chúng tôi gửi tới các bạn qua bài viết.

Các trường du học Nhật Bản ở Tokyo
Các trường du học Nhật Bản ở Tokyo

Các trường Nhật ngữ ở Tokyo

Một số trường tiếng Nhật tốt ở Tokyo các bạn có thể tham khảo:

  • Nhật ngữ MCA
  • Nhật ngữ Ohara
  • Nhật ngữ quốc tế KCP
  • Trường Nhật ngữ Tokyo Trung ương-TCJ
  • Trường Nhật ngữ Aoyama
  • Trường Nhật ngữ Human Academy
  • Trường Nhật ngữ trực thuộc Đại học quốc tế Tokyo
  • Học viện Ngôn ngữ Tokyo World
  • Trường Nhật ngữ AKAMONKAI
  • Trường Nhật ngữ Unitas Tokyo
  • Trường Nhật ngữ Tokyo Johoku
  • Trường ngoại ngữ Waseda

Các trường du học Nhật Bản ở Tokyo

  1. Teikyo University (帝京大学)
  2. Musashino University (武蔵野大学)
  3. Tokyo Fuji University (東京富士大学)
  4. Sophia University (上智大学)
  5. J. F. Oberlin University (桜美林大学)
  6. Hosei University (法政大学)
  7. Mejiro University (Japanese Language Program for Foreign Students) (目白大学(留学生別科日本語専修課程))
  8. Tokyo Metropolitan University (首都大学東京)
  9. Chuo University (中央大学)
  10. Shukutoku University (淑徳大学)
  11. Meiji University (明治大学)
  12. Showa Women’s University (昭和女子大学)
  13. Aoyama Gakuin University (青山学院大学)
  14. Tsuda University (津田塾大学)
  15. Temple University, Japan Campus (テンプル大学ジャパンキャンパス)
  16. Rikkyo University (立教大学)
  17. Nihon University (日本大学)
  18. Soka University (創価大学)
  19. Shibaura Institute of Technology (芝浦工業大学)
  20. Waseda University (早稲田大学)
  21. Keio University (慶應義塾大学)
  22. Toyo Eiwa University (東洋英和女学院大学)
  23. Musashi University (武蔵大学)
  24. Meiji Gakuin University (明治学院大学)
  25. Daito Bunka University (大東文化大学)
  26. International Christian University (ICU) (国際基督教大学(ICU))
  27. Tokyo City University (東京都市大学)
  28. Asia University (亜細亜大学)
  29. Atomi University (跡見学園女子大学)
  30. Ueno Gakuen University (上野学園大学)
  31. Otsuma Women’s University (大妻女子大学)
  32. Ochanomizu University (お茶の水女子大学)
  33. Kaetsu University (嘉悦大学)
  34. Gakushuin Women’s College (学習院女子大学)
  35. Gakushuin University (学習院大学)
  36. Kyoritsu Women’s University (共立女子大学)
  37. Kyorin University (杏林大学)
  38. Kunitachi College of Music (国立音楽大学)
  39. Keisen University (恵泉女学園大学)
  40. Kogakuin University (工学院大学)
  41. Kokugakuin University (國學院大學)
  42. Kokushikan University (国士舘大学)
  43. Komazawa Women’s University (駒沢女子大学)
  44. Komazawa University (駒澤大学)
  45. SANNO University (産業能率大学)
  46. Shiraume Gakuen University (白梅学園大学)
  47. Shirayuri University (白百合女子大学)
  48. Juntendo University (順天堂大学)
  49. Sugino Fashion College (杉野服飾大学)
  50. Seikei University (成蹊大学)
  51. University of the Sacred Heart, Tokyo (聖心女子大学)
  52. Seisen University (清泉女子大学)
  53. St. Luke’s International University (聖路加国際大学)
  54. Senshu University (専修大学)
  55. Taisho University (大正大学)
  56. Takachiho University (高千穂大学)
  57. Takushoku University (拓殖大学)
  58. Tama University (多摩大学)
  59. Tama Art University (多摩美術大学)
  60. Teikyo University of Science (帝京科学大学)
  61. Teikyo Heisei University (帝京平成大学)
  62. Digital Hollywood University (デジタルハリウッド大学)
  63. The University of Electro Communications (電気通信大学)
  64. Tokyo Ariake University of Medical and Health Sciences (東京有明医療大学)
  65. Tokyo Medical and Dental University (東京医科歯科大学)
  66. Tokyo College of Music (東京音楽大学)
  67. Tokyo University of Marine Science and Technology (東京海洋大学)
  68. Tokyo Kasei Gakuin University (東京家政学院大学)
  69. Tokyo Kasei University (東京家政大学)
  70. Tokyo University of Foreign Studies (東京外国語大学)
  71. Tokyo Gakugei University (東京学芸大学)
  72. Tokyo Keizai University (東京経済大学)
  73. Tokyo University of the Arts (東京藝術大学)
  74. Tokyo University of Technology (東京工科大学)
  75. Tokyo Institute of Technology (東京工業大学)
  76. Tokyo Polytechnic University (東京工芸大学)
  77. Tokyo Dental College (東京歯科大学)
  78. Tokyo Union Theological Seminary (東京神学大学)
  79. Tokyo Junshin University (東京純心大学)
  80. Tokyo Women’s College of Physical Education (東京女子体育大学)
  81. Tokyo Woman’s Christian University (東京女子大学)
  82. Tokyo Seitoku University (東京成徳大学)
  83. Tokyo Zokei University (東京造形大学)
  84. University of Tokyo (東京大学)
  85. Tokyo Denki University (東京電機大学)
  86. Tokyo University of Agriculture (東京農業大学)
  87. Tokyo University of Agriculture and Technology (東京農工大学)
  88. Tokyo Future University (東京未来大学)
  89. Tokyo University of Pharmacy and Life Science (東京薬科大学)
  90. Tokyo University of Science (東京理科大学)
  91. Toho Gakuen School of Music (桐朋学園大学)
  92. Toho University (東邦大学)
  93. Toyo Gakuen University (東洋学園大学)
  94. Toyo University (東洋大学)
  95. Nishogakusha University (二松学舎大学)
  96. Nippon Sport Science University (日本体育大学)
  97. Japan University of Economics (日本経済大学(東京渋谷キャンパス))
  98. Nippon Dental University (日本歯科大学)
  99. Japan College of Social Work (日本社会事業大学)
  100. Japan Women’s College of Physical Education (日本女子体育大学)
  101. Japan Women’s University (日本女子大学)
  102. Nihon Pharmaceutical University (日本薬科大学)
  103. Hitotsubashi University (一橋大学)
  104. Bunka Gakuen University (文化学園大学)
  105. Bunkyo Gakuin University (文京学院大学)
  106. Hoshi University (星薬科大学)
  107. Musashino Academia Musicae (武蔵野音楽大学)
  108. Musashino Art University (武蔵野美術大学)
  109. Meisei University (明星大学)
  110. Mejiro University (目白大学)
  111. Rissho University (立正大学)
  112. Japan Lutheran College (ルーテル学院大学)
  113. Wako University (和光大学)

Các trường đại học quốc lập ở Nhật Bản tiếp nhận hơn 1000 du học sinh trở lên

  • Đại học Tokyo
  • Đại học Kyushu
  • Đại học Tsukuba
  • Đại học Osaka
  • Đại học Kyoto
  • Đại học Tohoku
  • Đại học Nagoya
  • Đại học công nghiệp Tokyo
  • Đại học Hokkaido
  • Đại học Kobe
  • Đại học Chiba
  • Đại học Hiroshima

Bảng xếp hạng các trường đại học ở Nhật Bản

XẾP HẠNG TÊN TRƯỜNG TIẾNG NHẬT TÊN TIẾNG VIỆT Ở TỈNH/TP
1 東京大学 東京都 Đại học Tokyo Tokyo
2 東北大学 宮城県 Đại học Tohoku Miyagi
3 京都大学 京都府 Đại học Kyoto Kyoto
4 名古屋大学 Đại học Nagoya Aichi-ken
5 東京工業大学 Viện Công nghệ Tokyo Tokyo
6 大阪大学 Đại học Osaka Osaka
7 九州大学 Đại học Kyushu Fukuoka
8 北海道大学 Đại học Hokkaido Hokkaido
9 筑波大学 Đại học Tsukuba Tỉnh Ibaraki
10 早稲田大学 Đại học Waseda Tokyo
11 慶應義塾大学 Đại học Keio Tokyo
12 広島大学 Đại học Hiroshima Hiroshima
13 神戸大学 Đại học Kobe Tỉnh Hyōgo
14 一橋大学 Đại học Hitotsubashi Tokyo
15 国際基督教大学 Đại học Christian quốc tế Tokyo
16 千葉大学 Đại học Chiba Chiba ken
17 長岡技術科学大学 Đại học Công nghệ Nagaoka Tỉnh Niigata
18 上智大学 Đại học Sophia Tokyo
19 金沢大学 Đại học Kanazawa Ishikawa ken
20 国際教養大学 Đại học Liberty quốc tế Akita
21 岡山大学 Đại học Okayama Okayama
22 立命館大学 Đại học Ritsumeikan Kyoto
23 会津大学 Đại học Aizu Fukushima
24 立命館アジア太平洋大学 Đại học Ritsumeikan Asia Pacific Tỉnh Oita
25 首都大学東京 Đại học Metropolitan Tokyo Tokyo
26 熊本大学 Đại học Kumamoto Kumamoto
27 九州工業大学 Viện Công nghệ Kyushu Fukuoka
28 長崎大学 Đại học Nagasaki Nagasaki
29 新潟大学 Đại học Niigata Tỉnh Niigata
30 東京農工大学 東京都 Đại học Nông nghiệp và Công nghệ Tokyo Tokyo
31 東京理科大学 Đại học Khoa học Tokyo Tokyo
32 横浜国立大学 Đại học Quốc gia Yokohama Tỉnh Kanagawa
33 明治大学 Đại học Meiji Tokyo
34 同志社大学 Đại học Doshisha Kyoto
35 東京海洋大学 Đại học Tokyo Ocean Tokyo
36 豊橋技術科学大学 Đại học Công nghệ Toyohashi Aichi-ken
37 東京医科歯科大学 Đại học Y khoa và Y học Tokyo Tokyo
38 お茶の水女子大学 Đại học Ochanomizu Tokyo
39 関西学院大学 Đại học Kwansei Gakuin Tỉnh Hyōgo
40 山口大学 Đại học Yamaguchi Yamaguchi
41 福井大学 Đại học Fukui Fukui
42 電気通信大学 Đại học Điện-Truyền thông Tokyo
43 山形大学 Đại học Yamagata Yamagata ken
44 信州大学 Đại học Shinshu Nagano
45 神田外語大学 Đại học Quốc tế Kanda Chiba ken
46 大阪市立大学 Đại học Thành phố Osaka Osaka
47 福岡女子大学 Đại học Phụ nữ Fukuoka Fukuoka
48 埼玉大学 Đại học Saitama Saitama ken
49 青山学院大学 Đại học Aoyama Gakuin Tokyo
50 群馬大学 Đại học Gunma Tỉnh Gunma
51 横浜市立大学 Đại học thành phố Yokohama Tỉnh Kanagawa
52 宇都宮大学 Đại học Utsunomiya Tỉnh Tochigi
53 近畿大学 Đại học Kinki Osaka
54 中央大学 Đại học Chuo Tokyo
55 南山大学 Đại học Nanzan Aichi-ken
56 関西大学 Đại học Kansai Osaka
57 秋田県立大学 Đại học Quận Akita Akita
58 芝浦工業大学 Viện Công nghệ Shibaura Tokyo
59 京都工芸繊維大学 Viện Công nghệ Kyoto Kyoto
60 名古屋工業大学 Viện Công nghệ Nagoya Aichi-ken
61 北九州市立大学 Đại học Thành phố Kitakyushu Fukuoka
62 佐賀大学 Đại học Saga Tỉnh Saga
63 愛媛大学 Đại học Ehime Ehime
64 富山大学 Đại học Toyama Toyama
65 岩手大学 Đại học Iwate Tỉnh Iwate
66 日本大学 Đại học Nihon Tokyo
67 秋田大学 Đại học Akita Akita
68 学習院大学 Đại học Gakushuin Tokyo
69 金沢工業大学 Viện Công nghệ Kanazawa Ishikawa ken
70 学習院大学 Đại học Gakushuin Tokyo
71 金沢工業大学 Viện Công nghệ Kanazawa Ishikawa ken
72 静岡大学 Đại học Shizuoka Shizuoka
73 岐阜大学 Đại học Gifu Tỉnh Gifu
74 茨城大学 Đại học Ibaraki Tỉnh Ibaraki
75 鹿児島大学 Đại học Kagoshima Kagoshima
76 徳島大学 Đại học Tokushima Tokushima
77 東洋大学 Đại học Toyo Tokyo
78 豊田工業大学 Viện Công nghệ Toyoda Aichi-ken
79 大阪府立大学 Đại học Osaka Prefecture Osaka
80 東京農業大学 Đại học Nông nghiệp Tokyo Tokyo
81 高知大学 Đại học Kochi Kochi
82 龍谷大学 Đại học Ryukoku Kyoto
83 兵庫県立大学 Đại học tỉnh Hyogo Tỉnh Hyōgo
84 成蹊大学 Đại học Seikei Tokyo
85 鳥取大学 Đại học Tottori Tottori
86 東海大学 Đại học Tokai Tỉnh Kanagawa
87 三重大学 Đại học Mie Mie
88 山梨大学 Đại học Yamanashi Yamanashi
89 京都産業大学 Đại học Kyoto Sangyo Kyoto
90 神奈川大学 Đại học Kanagawa Tỉnh Kanagawa
91 関西外国語大学 Đại học Kansai Gaidai Osaka
92 北里大学 Đại học Kitasato Tỉnh Kanagawa
93 浜松医科大学 Đại học Y Hamamatsu Shizuoka
94 大分大学 Đại học Oita Tỉnh Oita
95 島根大学 Đại học Shimane Shimane
96 福島大学 Đại học Fukushima Fukushima
97 名城大学 Đại học Meijo Aichi-ken
98 香川大学 Đại học Kagawa Tỉnh Kagawa
99 西南学院大学 Đại học Seinan Gakuin Fukuoka
100 名古屋市立大学 Đại học Thành phố Nagoya Aichi-ken
101 玉川大学 Đại học Tamagawa Tokyo
102 玉川大学 Đại học Meiji Gakuin Tokyo
103 愛知県立大学 Đại học Prefectural Aichi Aichi-ken
104 明治学院大学 Đại học Meiji Gakuin Tokyo
105 宮崎大学 Đại học Miyazaki Miyazaki
106 室蘭工業大学 Viện Công nghệ Muroran Hokkaido
107 武蔵大学 Đại học Musashi Tokyo
108 麗澤大学 Đại học Reitaku Chiba ken
109 専修大学 Đại học Senshu Tokyo
110 東邦大学 Đại học Toho Tokyo
111 東北学院大学 Đại học Tohoku Gakuin Miyagi
112 津田塾大学 Đại học Tsuda Tokyo
113 福岡工業大学 Đại học Musashi Tokyo
114 福島県立医科大学 Đại học Y khoa Fukushima Fukushima
115 桜美林大学 Đại học Okubiri Tokyo
116 甲南大学 Đại học Konan Tỉnh Hyōgo
117 札幌医科大学 Đại học Y khoa Sapporo Hokkaido
118 東京藝術大学 Đại học Nghệ thuật Tokyo Tokyo
119 東京学芸大学 Đại học Tokyo Gakugei Tokyo
120 東京女子大学 Đại học phụ nữ Tokyo Tokyo
121 富山県立大学 Đại học Tỉnh Toyama Toyama
122 和歌山大学 Đại học Wakayama Wakayama
123 旭川医科大学 Đại học Y khoa Asahikawa Hokkaido
124 千葉工業大学 Viện Công nghệ Chiba Chiba ken
125 中京大学 Đại học Chukyo Aichi-ken
126 広島市立大学 Đại học Thành phố Hiroshima Hiroshima
127 京都外国語大学 Đại học Ngoại ngữ Kyoto Kyoto
128 九州産業大学 Đại học Kyushu Sangyo Fukuoka
129 長崎県立大学 Đại học Prefectural Nagasaki Nagasaki
130 名古屋商科大学 Đại học Thương mại Nagoya Aichi-ken
131 滋賀県立大学 Đại học Prefectural Shiga Shiga ken
132 聖路加国際大学 Đại học Quốc tế St. Road Tokyo
133 東京電機大学 Đại học Tokyo Denki Tokyo
134 神戸学院大学 Đại học Kobe Gakuin-in Tỉnh Hyōgo
135 工学院大学 Đại học Kogakuin Tokyo
136 久留米大学 Đại học Kurume Fukuoka
137 宮崎国際大学 Đại học Quốc tế Miyazaki Miyazaki
138 奈良女子大学 Đại học Nữ Nara Nara
139 大阪工業大学 Viện Công nghệ Osaka Osaka
140 滋賀医科大学 Đại học Y khoa Shiga Shiga ken
141 崇城大学 Đại học Sōcheng Kumamoto
142 高崎経済大学 Đại học Takasaki Keizai Tỉnh Gunma
143 亜細亜大学 Đại học Châu Á Tokyo
144 広島工業大学 Viện Công nghệ Hiroshima Hiroshima
145 岩手県立大学 Iwate Prefectural University Tỉnh Iwate
146 関西医科大学 Đại học Y khoa Kansai Osaka
147 駒澤大学 Đại học Komazawa Tokyo
148 明海大学 Đại học Meikai Chiba ken
149 宮城大学 Đại học Miyagi Miyagi
150 大阪教育大学 Đại học Kyoiku Osaka Osaka

Trên đây là bài viết các trường du học Nhật Bản ở Tokyo. Hi vọng bài viết có thể cung cấp cho các bạn những thông tin bổ ích.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhắn tin qua Facebook Zalo: 0981460171